베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "nguy cơ" (1)
nguy cơ
영어
명사risk
Có nguy cơ sạt lở đất.
There is a risk of landslides.
관련 단어 "nguy cơ" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "nguy cơ" (9)
Có nguy cơ sạt lở đất.
There is a risk of landslides.
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
Her personal information could be entered into a database, where she risks being labeled a domestic terrorist.
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
She risks being labeled a domestic terrorist.
Nguy cơ ùn tắc kéo dài.
Risk of prolonged traffic jams.
Người thừa cân có nguy cơ mắc nhiều bệnh mãn tính.
Overweight people are at risk of many chronic diseases.
Đội bóng đang đối mặt với nguy cơ xuống hạng.
The team is facing the risk of relegation.
Thiếu vận động làm tăng nguy cơ béo phì ở trẻ.
Lack of physical activity increases the risk of obesity in children.
Nguy cơ xảy ra cắt điện luân phiên đang lớn hơn.
The risk of rolling blackouts is greater.
Đám cháy có nguy cơ lan tới ngoại ô.
The fire risks spreading to the suburbs.
